ốm đòn

Học thuật
Thân thiện
ốm đòn

Mẹ dọa con rằng nghịch bẩn sẽ bị ốm đòn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):

    • Bị đánh đập, trừng phạt thân thể một cách nặng nề: Dùng để mô tả tình trạng của một người sau khi bị đánh đòn nhiều, khiến họ đau đớn, mệt mỏi.
    • Kiệt sức, mệt nhoài làm việc quá vất vả, khó nhọc: Dùng để mô tả trạng thái mệt mỏi cực độ, gần như kiệt sức sau một quá trình lao động hoặc cố gắng quá sức.
  2. Cụm từ dùng để dọa nạt (thông tục):

    • Lời cảnh báo về hậu quả bị đánh đòn nếu làm điều đó sai trái: Thường được người lớn dùng để dọa trẻ em, hàm ý rằng nếu không nghe lời hoặc làm điều xấu sẽ bị trừng phạt thân thể.
dụ sử dụng
  • Nghĩa bị đánh đập/trừng phạt:

    • Thằng nghịch ngợm, trộm trái cây của hàng xóm nên bị cha cho một trận ốm đòn.
    • bị ốm đòn tội nói dối.
  • Nghĩa kiệt sức làm việc:

    • Cả tuần thức khuya dậy sớm hoàn thành dự án, tôi ốm đòn luôn.
    • Làm xong việc đồng áng giữa trưa nắng ấy thì ai cũng ốm đòn.
  • Nghĩa dùng để dọa:

    • Nghịch bẩn thì ốm đòn đấy, con nghe chưa!
    • Học bài đi, không thì ốm đòn!
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho một trận ốm đòn": đánh cho một trận nặng, trừng phạt thân thể nghiêm khắc.
    • Ông bố nổi giận, cho thằng con một trận ốm đòn tội bỏ học.
  • "làm đến ốm đòn": làm việc đến mức kiệt sức.
    • Công việc chân tay nặng nhọc này làm đến ốm đòn thật.
Biến thể từ gần giống
  • Đau đòn (tính từ): chịu đựng hậu quả đau đớn (có thể thể xác hoặc tinh thần) từ một sai lầm.
    • Lần này hắn đau đòn sự chủ quan.
  • Mệt nhoài (tính từ): rất mệt mỏi.
    • Sau chặng đường dài, anh ấy cảm thấy mệt nhoài.
  • Kiệt sức (tính từ): hết sức lực, không còn khả năng làm .
    • Làm việc liên tục khiến ấy kiệt sức.
Từ đồng nghĩa
  • Bầm dập: bị thương tích, dấu vết do đánh đập.
  • Tơi bời: tình trạng rất mệt mỏi, rã rời (thể xác hoặc tinh thần).
  • Rã rời: mệt mỏi đến mức cảm thấy các bộ phận trên cơ thể không còn liên kết.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn đòn: bị đánh.
    • sợ ăn đòn nên không dám về nhà.
  • Chịu đòn: gánh chịu sự trừng phạt, hậu quả.
    • Sai thì phải chịu đòn thôi.
ốm đòn

Mẹ dọa con rằng nghịch bẩn sẽ bị ốm đòn.

  1. t. 1. Từ dùng để dọa (thtục): Nghịch bẩn thì ốm đòn. 2.Vất vả khó nhọc quá: Làm xong việc ấy thì cũng ốm đòn.